dát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Làm cho kim loại trở nên mỏng bằng cách dùng sức dập, cán: Hành động dùng lực cơ học để kéo dãn và làm mỏng một miếng kim loại.
- Gắn, phủ, hoặc khảm những mảnh vật liệu mỏng (thường là kim loại quý) lên bề mặt một vật khác: Hành động trang trí bề mặt bằng cách dán, ép hoặc gắn các lớp vật liệu mỏng lên trên, thường để tăng giá trị thẩm mỹ.
Tính từ (phương ngữ):
- Nhát, sợ sệt: Chỉ tính cách rụt rè, thiếu can đảm.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa 1):
- Thợ kim hoàn dát miếng vàng thành lá mỏng để chế tác trang sức.
- Nhôm là kim loại rất dễ dát mỏng.
Động từ (nghĩa 2):
- Chiếc hộp gỗ được dát một lớp vỏ trai lấp lánh.
- Mặt trời lặn, dát vàng lên những đám mây cuối chân trời.
- Bức tường được dát đá hoa cương để tăng vẻ sang trọng.
Tính từ (phương ngữ):
- Nó dát lắm, không dám một mình đi qua con đường tối đó đâu.
Các cách sử dụng nâng cao
"dát vàng/bạc": Cụm từ chỉ việc phủ một lớp vàng/bạc mỏng lên bề mặt vật thể.
- Bức hoành phi trong đình làng được dát vàng cẩn thận.
Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường dùng để miêu tả vẻ đẹp lấp lánh, rực rỡ của thiên nhiên một cách hình tượng.
- Ánh trăng dát bạc lên mặt hồ yên tĩnh.
Biến thể và từ liên quan
- Dát mỏng (cụm động từ): Hành động làm cho vật liệu (đặc biệt là kim loại) trở nên mỏng.
- Khảm, cẩn, ốp: Các động từ có nghĩa tương đồng với nghĩa trang trí bề mặt của "dát", nhưng kỹ thuật và chất liệu có thể khác (khảm xà cừ, cẩn đá quý, ốp gỗ).
- Láng, phủ: Các động từ chỉ việc tạo một lớp trên bề mặt, nhưng thường dùng cho chất lỏng hoặc vật liệu không phải dạng tấm mỏng (láng xi măng, phủ sơn).
Từ đồng nghĩa
- Đập mỏng, cán mỏng (cho nghĩa 1).
- Gắn, phủ, áp (cho nghĩa 2).
- Nhát gan, rụt rè (cho nghĩa tính từ).
Từ trái nghĩa
- Dày, dày cộm (trái nghĩa với trạng thái "mỏng" do dát).
- Can đảm, dũng cảm (trái nghĩa với nghĩa tính từ "dát").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Văn dốt vũ dát": Thành ngữ chê một người vừa kém về học vấn (văn) vừa kém về khả năng võ thuật hay thể lực (vũ), ý chỉ sự bất tài toàn diện. Trong đó, "dát" được dùng với nghĩa phương ngữ là "nhát".
- 1 đg. Làm mỏng kim loại bằng sức dập. Đồng là kim loại dễ dát mỏng.
- 2 đg. Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí. Mũ dát vàng. Nền trời đầy sao, tựa như dát bạc.
- 3 t. (ph.). Nhát. Văn dốt vũ dát.