đui

Học thuật
Thân thiện
đui

Mẹ thay cái đui đèn trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • , không nhìn thấy: "đui" chỉ trạng thái bị mất hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn khả năng nhìn, bị .
    • Giả vờ không nhìn thấy, không biết: "đui" còn có thể dùng để chỉ việc cố tình làm ngơ, giả vờ không thấy sự việc đó.
  2. Danh từ:

    • Bộ phận đui đèn: "đui" tên gọi của phần đế, thường bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để gắn bóng đèn vào đuôi đèn hoặc ổ cắm.
    • Vỏ đạn: "đui" còn chỉ phần vỏ bằng kim loại của viên đạn sau khi đã bắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông cụ bị đui sau một tai nạn. (Ông cụ bị sau một tai nạn.)
    • Anh ta đui điếc không thấy chuyện đang xảy ra? (Anh ta điếc không thấy chuyện đang xảy ra?) - (dùng với nghĩa bóng, chỉ sự cố tình làm ngơ).
  • Danh từ:

    • Kiểm tra xem đui đèn vừa với bóng không. (Kiểm tra xem phần đế đèn vừa với bóng không.)
    • Nhặt những cái đui đạnbãi tập bắn. (Nhặt những cái vỏ đạnbãi tập bắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giả đui giả điếc": thành ngữ chỉ việc cố tình làm ngơ, giả vờ không nhìn thấy, không nghe thấy điều đó để tránh trách nhiệm hoặc phiền phức.

    • Anh ta cứ giả đui giả điếc trước những sai phạm của nhân viên. (Anh ta cứ giả vờ không biết trước những sai phạm của nhân viên.)
  • "bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt": câu tục ngữ ý nói con người chỉ thực sự đánh giá được sức khỏe, sự may mắn khi đã về già vẫn còn lành lặn, không tật nguyền.

Biến thể từ gần giống
  • Đui đèn (danh từ): cách gọi đầy đủ cho bộ phận đế của bóng đèn.
  • (tính từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa "không nhìn thấy".
  • Khiếm thị (tính từ): từ trang trọng hơn, chỉ tình trạng thị lực kém.
Từ đồng nghĩa
  • : không khả năng nhìn.
  • Khiếm thị: thị lực kém (từ trang trọng).
  • Mờ mắt: nhìn không (nhưng chưa hẳn hoàn toàn).
Thành ngữ liên quan
  • Đui : nhấn mạnh sự mù lòa hoặc sự thiếu hiểu biết, ngu dốt (nghĩa bóng).
    • Hắn hành động như kẻ đui . (Hắn hành động như kẻ mù quáng.)
  • Điếc đui: kết hợp cả "điếc" "đui", thường dùng để chỉ sự thờ ơ, vô tâm hoàn toàn trước ngoại cảnh.
    • Lương tâm hắn chắc đã điếc đui rồi. (Lương tâm hắn chắc đã chết rồi.)
đui

Mẹ thay cái đui đèn trong phòng khách.

  1. 1 (F. douille) dt. 1. Nh. Đui đèn 2. Vỏ đạn.
  2. 2 tt. : giả đui bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt (tng.).