đái

  1. 1 I. đgt. Thải ra ngoàithể chất bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo: đi đái đái bậy. II. dt. Nước đái: mùi cứt đái nồng nặc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đái
Một em bé đái vào bô trong phòng tắm.