đèn

  1. dt. 1. Đồ dùng để lấy ánh sáng: Cảo thơm lần giở trước đèn (K) 2. Đồ dùng để ngọn lửa toả nhiệt: Đèn hàn 3. Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử: Máy thu thanh năm đèn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đèn"

đèn
Người mẹ bật chiếc đèn bàn để đọc sách.