đèn
- Danh từ:
- Đồ dùng để phát ra ánh sáng: Một vật dụng hoặc thiết bị dùng để chiếu sáng, thường bằng cách đốt cháy nhiên liệu (như dầu, sáp) hoặc sử dụng điện năng.
- Đồ dùng để tạo ra ngọn lửa tỏa nhiệt: Một dụng cụ tạo ra lửa hoặc nhiệt lượng phục vụ cho các công việc như hàn, sưởi ấm.
- Bộ phận trong một số thiết bị điện tử: Một linh kiện (thường là bóng đèn điện tử chân không) trong các máy móc như máy thu thanh, máy khuếch đại.
- Danh từ:
- Trời tối, mẹ bật đèn lên cho sáng. (Trời tối, mẹ bật đèn lên cho sáng.)
- Người thợ hàn cầm đèn hàn để nối các thanh sắt. (Người thợ hàn cầm đèn hàn để nối các thanh sắt.)
- Chiếc máy thu thanh cổ này dùng tới năm đèn. (Chiếc máy thu thanh cổ này dùng tới năm đèn.)
"Trước đèn": Dưới ánh đèn, thường chỉ việc đọc sách, học tập hoặc làm việc vào ban đêm.
- Cảo thơm lần giở trước đèn. (Lật giở những trang sách quý dưới ánh đèn.)
"Đèn xanh đèn đỏ": Chỉ hệ thống đèn tín hiệu giao thông, hoặc dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự cho phép (xanh) hoặc cấm (đỏ).
- Dự án đã được bật đèn xanh để triển khai. (Dự án đã được cho phép để triển khai.)
- Đèn điện: Đèn dùng năng lượng điện để phát sáng.
- Đèn dầu: Đèn thắp bằng dầu hỏa.
- Đèn pin: Đèn cầm tay chạy bằng pin.
- Đèn trời: Một loại đèn lồng thả bay lên trời trong các lễ hội.
- Đèn lồng: Đèn có khung bọc giấy hoặc vải.
- Đuốc: Vật dùng để cháy sáng, thường cầm tay, làm từ cây có nhựa hoặc giẻ tẩm dầu.
- Bóng đèn: Chỉ cụ thể phần bóng thủy tinh phát sáng của đèn điện.
- Ngọn đèn: Cách gọi trang trọng hoặc văn chương, thường chỉ ánh sáng từ cây đèn.
Thắp đèn: Hành động làm cho đèn sáng lên, thường dùng cho đèn dầu, nến.
- Chiều nay bà nội thắp đèn từ sớm. (Chiều nay bà nội thắp đèn từ sớm.)
Tắt đèn: Hành động làm cho đèn ngừng chiếu sáng.
- Nhớ tắt đèn trước khi ra khỏi phòng. (Nhớ tắt đèn trước khi ra khỏi phòng.)
Bật đèn: Hành động khởi động cho đèn sáng lên, thường dùng cho đèn điện.
- Anh ấy bật đèn pha xe ô tô khi trời tối. (Anh ấy bật đèn pha xe ô tô khi trời tối.)
Đèn nhà ai nấy sáng: Thành ngữ khuyên mỗi người nên lo công việc của mình, đừng can thiệp vào chuyện người khác.
- Việc đó để họ tự giải quyết, đèn nhà ai nấy sáng. (Việc đó để họ tự giải quyết, mỗi người lo phần của mình.)
Sáng đèn: Chỉ sự hoạt động, kinh doanh hoặc còn thức (thường của cửa hàng, gia đình).
- Quán cà phê đó sáng đèn đến tận khuya. (Quán cà phê đó mở cửa đến tận khuya.)
Cõng rắn cắn gà nhà / Thấy người sang bắt quàng làm họ: (Có thể dùng hình ảnh "đèn" trong ngữ cảnh tương phản) Mặc dù không phải thành ngữ trực tiếp với "đèn", nhưng trong văn học dân gian, hình ảnh "đèn" (ánh sáng, sự hiểu biết) thường được đặt đối lập với bóng tối (sự ngu dốt, phản bội).
- dt. 1. Đồ dùng để lấy ánh sáng: Cảo thơm lần giở trước đèn (K) 2. Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt: Đèn hàn 3. Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử: Máy thu thanh năm đèn.