đùa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật: Hành động hoặc lời nói có mục đích gây cười, tạo không khí vui vẻ, không mang tính nghiêm túc.
- Làm cho xáo trộn, khuấy động: Dùng vật dụng hoặc hành động để làm cho một khối chất lỏng, chất mềm bị xáo trộn, trộn lẫn.
- Làm cho những vật rời dồn về một phía: Dùng lực (như quạt, gạt) để tập hợp những vật nhẹ, rời rạc vào một chỗ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa nói/ làm cho vui):
- Anh ấy chỉ đùa thôi, đừng giận.
- Bọn trẻ thích đùa nghịch với nhau.
- Động từ (nghĩa xáo trộn):
- Người nông dân dùng cào để đùa phân cho đều với đất.
- Động từ (nghĩa dồn vật rời):
- Cơn gió mạnh đùa đống lá khô vào góc sân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nói đùa": nói ra điều gì đó với mục đích gây cười, không có thật.
- Tôi chỉ nói đùa cho vui, anh đừng tin.
- "đùa cợt": đùa một cách quá mức, có thể thiếu tôn trọng.
- Anh ta có thói quen đùa cợt trong những lúc không thích hợp.
- "đùa dai": đùa liên tục, kéo dài khi người khác đã không còn thấy vui.
- Thôi đi, đùa dai thế!
Biến thể và từ gần giống
- Trêu đùa (động từ): đùa một cách nhẹ nhàng, thân mật, có thể khiến người khác hơi bối rối.
- Cậu ấy thích trêu đùa các bạn trong lớp.
- Đùa bỡn (động từ): (từ cũ, ít dùng) đùa giỡn.
- Đùa giỡn (động từ): đùa nghịch, chơi đùa với nhau.
- Lũ trẻ đang đùa giỡn ngoài sân.
Từ đồng nghĩa
- Nghịch: chơi đùa, thường dùng cho trẻ con.
- Giỡn: (phương ngữ Nam Bộ) đùa, nghịch.
- Bỡn: (từ cũ) đùa cợt.
- Chòng ghẹo: đùa bằng cách nói hoặc làm cho người khác bối rối, xấu hổ.
Các cụm từ liên quan
- Đùa ác: đùa một cách tàn nhẫn, gây tổn thương hoặc hậu quả xấu.
- Trò đùa ác đó khiến cô ấy sợ hãi.
- Đùa nhả: đùa một cách vô tư, không suy nghĩ.
- Đừng có đùa nhả như thế!
Thành ngữ liên quan
- Đùa với lửa: làm một việc nguy hiểm, mạo hiểm như chơi đùa với lửa, có thể gây họa cho bản thân.
- Lừa dối cảnh sát chẳng khác nào đùa với lửa.
- Nửa đùa nửa thật: vừa có vẻ đùa nhưng cũng ẩn chứa ý thật, khiến người nghe khó phân biệt.
- Anh ta nói câu đó với vẻ mặt nửa đùa nửa thật.
- 1 đg. Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật. Nói nửa đùa nửa thật. Không phải chuyện đùa.
- 2 đg. 1 Làm cho xáo trộn lên. Dùng cào cỏ đùa sục bùn ở ruộng bèo. Bón xong, đùa qua cho phân trộn đều với đất. 2 Làm cho những vật rời dồn về một phía. Khoả nước đùa bèo. Gió đùa lá khô vào một góc sân.