đậy

Học thuật
Thân thiện
đậy

Mẹ đậy nồi cơm bằng cái vung.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lấy vật đặt lên trên cho kín, che phủ bề mặt: Hành động dùng một vật khác để che, phủ lên trên một vật khác nhằm mục đích đậy kín, bảo vệ hoặc giấu đi.
    • Giữ kín, không cho người khác biết: (Nghĩa bóng) Hành động che giấu, không để lộ ra ngoài, thường dùng cho thông tin, sự việc không tốt.
  2. Trạng từ:

    • Phải trả thay cho người khác: (Phương ngữ, ít dùng) Hành động thay mặt, gánh vác thay cho người khác, thường trả nợ hoặc chịu trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nồi canh còn nóng, con nhớ đậy vung lại. (Che phủ)
    • Chị ấy đậy nắp hộp lại cẩn thận sau khi lấy đồ. (Che phủ)
    • Chuyện xấu thì nên đậy đi, đừng đem ra nói. (Giữ kín, che giấu)
  • Trạng từ:
    • mượn tiền rồi bỏ đi, tôi phải trả nợ đậy cho . (Trả thay)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đậy điệm": (Phương ngữ) Che đậy, giấu giếm một cách kín đáo.
    • Việc đó anh cứ đậy điệm, đừng để ai biết.
  • Dùng trong tục ngữ, thành ngữ:
    • "Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại." (Điều tốt thì nên khoe ra, điều xấu thì nên che giấu đi - hàm ý khuyên răn.)
Biến thể từ gần giống
  • Che (động từ): Có nghĩa tương tự "đậy" nhưng rộng hơn, chỉ việc dùng vật đó để che phủ, che chắn (che mưa, che nắng, che mặt).
  • Phủ (động từ): Trải rộng một lớp lên trên bề mặt (phủ chăn, sương phủ).
  • Đóng (động từ): Hành động làm cho cửa, nắp khép lại (đóng cửa, đóng hộp). "Đậy" thường dùng cho vật miệng rộng (nồi, chậu, ), còn "đóng" thường dùng cho vật bản lề hoặc nắp gắn liền (cửa, hộp).
Từ đồng nghĩa
  • Che đậy (động từ): Che phủ giấu giếm.
  • Bịt (động từ): Che kín bằng cách dùng vật chặn ngay miệng, lỗ (bịt miệng, bịt tai).
  • Bưng bít (động từ): Ngăn chặn, không cho thông tin lan truyền (thường mang nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Mở (động từ): Làm cho thông thoáng, không còn bị che đậy (mở nắp, mở vung).
  • Phơi bày (động từ): Để lộ ra, bộc lộ ra ngoài một cách rõ ràng (thường điều không hay).
đậy

Mẹ đậy nồi cơm bằng cái vung.

  1. 1 đgt. 1. Lấy vật đặt lên trên cho kín: Thức ăn phải đậy, kẻo ruồi 2. Giữ kín, không cho người khác biết: Tốt phô ra, xấu xa đậy lại (tng).
  2. 2 trgt. Phải trả thay cho người khác: Người em bỏ ra đi, người anh phải trả nợ đậy.