dấy

Học thuật
Thân thiện
dấy

Một làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nổi lên, phát sinh (thường chỉ cảm xúc, phong trào, sự việc mang tính bùng phát): "dấy" diễn tả hành động bắt đầu xuất hiện hoặc nổi lên một cách mạnh mẽ, đột ngột.
    • Làm cho nổi lên, khơi dậy: "dấy" còn có nghĩatác động để khiến một điều đó (như phong trào, cảm xúc) bùng phát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một làn sóng phản đối dấy lên sau thông báo đó. (Một làn sóng phản đối nổi lên sau thông báo đó.)
    • Tin đồncăn cứ dấy lên khiến dư luận hoang mang. (Những tin đồncăn cứ nổi lên khiến dư luận hoang mang.)
    • Bài phát biểu của ông ấy đã dấy lên lòng yêu nước trong mọi người. (Bài phát biểu của ông ấy đã khơi dậy lòng yêu nước trong mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dấy lên": thường đi kèm để nhấn mạnh sự bắt đầu lan tỏa nhanh chóng của một sự việc, trạng thái.

    • Mối nghi ngờ dấy lên trong lòng anh ta. (Mối nghi ngờ nổi lên trong lòng anh ta.)
  • "dấy binh": (từ Hán Việt, dùng trong văn chương, lịch sử) có nghĩaphát động, tập hợp lực lượng trang để khởi nghĩa.

    • Lợi dấy binh khởi nghĩa chống quân Minh. ( Lợi dấy binh khởi nghĩa chống quân Minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dậy (động từ): thức giấc; nổi lên (như sóng). Đây một từ đồng âm nhưng nghĩa cách dùng phần khác biệt.

    • Mặt trời dậy. (Mặt trời mọc.)
    • Sóng dậy. (Sóng nổi.)
  • Dấy động (động từ): gây nên sự xáo động, không yên ổn.

    • Vụ việc đã dấy động dư luận. (Vụ việc đã gây xáo động dư luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Nổi lên: bắt đầu xuất hiện phát triển mạnh.
  • Bùng lên: bộc phát đột ngột dữ dội.
  • Khơi dậy: làm cho thức tỉnh, trỗi dậy.
Từ trái nghĩa
  • Lắng xuống: trở nên yên tĩnh, dịu đi.
  • Tàn lụi: suy yếu dần biến mất.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Dấy lên dư luận: gây nên những ý kiến, tranh luận trong xã hội.

    • Bài báo đó dấy lên dư luận trái chiều. (Bài báo đó gây nên những ý kiến trái chiều trong dư luận.)
  • Dấy loạn: (từ , trang trọng) nổi loạn, gây ra cuộc nổi dậy chống đối.

    • Bọn phản động âm mưu dấy loạn. (Bọn phản động âm mưu nổi loạn.)
dấy

Một làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi.

  1. đgt. Nổi dậy, làm cho nổi dậy: dấy binh khởi nghĩa Làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi.