dậy

Học thuật
Thân thiện
dậy

Một cậu bé dậy sớm vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái tỉnh táo, hoạt động: Chỉ hành động thức giấc sau khi ngủ.
    • Chuyển từ tư thế thấp (nằm, ngồi) sang tư thế cao hơn (ngồi, đứng): Chỉ hành động thay đổi tư thế cơ thể.
    • Chuyển từ trạng thái yên lặng, tiềm ẩn sang trạng thái biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ: Dùng để miêu tả sự xuất hiện, nổi lên, bùng lên của các hiện tượng tự nhiên hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thức giấc:

    • Sáng nào anh ấy cũng dậy lúc 5 giờ để tập thể dục.
    • Em dậy sớm quá, mẹ chưa kịp chuẩn bị đồ ăn sáng.
  • Nghĩa thay đổi tư thế:

    • cụ ốm nặng nhưng vẫn cố dậy ngồi tiếp khách.
    • Nghe tiếng chuông báo động, mọi người vội dậy chạy ra ngoài.
  • Nghĩa nổi lên, bùng lên:

    • Cơn gió mạnh thổi qua làm mặt hồ dậy sóng.
    • Lòng dậy lên một nỗi nhớ nhà da diết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dậy men": (nghĩa bóng) bắt đầu phát triển, nhen nhóm.
    • Ý tưởng sáng tạo đã dậy men trong anh từ rất lâu.
  • "dậy thì": chỉ giai đoạn phát triển sinh lý từ trẻ em sang người lớn.
    • Con gái tôi đangtuổi dậy thì, tính tình thay đổi nhiều.
Biến thể từ liên quan
  • Thức dậy (động từ): thức giấc rời khỏi giường.
    • Tôi thức dậy với tâm trạng rất thoải mái.
  • Ngủ dậy (động từ): hành động sau khi ngủ xong thì tỉnh giấc.
    • Cậu ấy vừa ngủ dậy, mặt còn ngái ngủ.
  • Đánh thức dậy (cụm động từ): làm cho người khác thức giấc.
    • Mẹ đánh thức dậy hai anh em để chuẩn bị đi học.
Từ đồng nghĩa
  • Thức (động từ): chuyển từ ngủ sang tỉnh.
    • Ông ấy đã thức trắng đêm để làm việc.
  • Bừng (động từ): (thường dùng cho cảm xúc, ánh sáng) bỗng nhiên xuất hiện mạnh mẽ.
    • Nỗi tức giận bừng lên trong lòng anh ta.
  • Nổi (động từ): hiện lên trên bề mặt, trỗi dậy.
    • Cơn sóng lớn nổi lên giữa biển khơi.
Cụm từ cố định
  • Dậy sóng: (nghĩa đen) sóng nổi lên; (nghĩa bóng) xôn xao, xáo động.
    • Vụ scandal khiến dư luận dậy sóng.
  • Tiếng tăm dậy đất: danh tiếng vang dội, ai cũng biết.
    • Vị tướng tài ba tiếng tăm dậy đất.
  • Dậy mùi: (thường dùng trong nấu ăn) làm cho món ăn mùi thơm đặc trưng bằng cách phi hành, tỏi...
    • Để món ngon hơn, bạn nhớ dậy mùi bằng chút hành khô.
Lưu ý sử dụng
  • "Dậy" thường được dùng trong văn nói văn viết thông thường. Trong các văn bản trang trọng, có thể dùng từ Hán Việt "tỉnh" (thức tỉnh) hoặc "hưng" (hưng khởi) cho một số ngữ cảnh cụ thể.
  • Không nên nhầm lẫn "dậy" (động từ) với "dẫy" (như trong "dẫy dụa" - cựa quậy) hoặc "giậy" (không có nghĩa độc lập, thường dùng trong "giậy giụa").
dậy

Một cậu bé dậy sớm vào buổi sáng.

  1. đg. 1 Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường sau khi thức giấc). Thức khuya, dậy sớm. Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy. Ngủ dậy. Đánh thức dậy. 2 Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng. Ngồi dậy. Lóp ngóp dậy. Còn ốm nhưng cố gượng dậy đi làm. 3 Chuyển từ trạng thái không những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái những biểu hiện rõ rệt (nói về cái nổi lên, rực lên, bốc lên, v.v.). Khúc sông dậy sóng. Tiếng reo hò như sấm dậy. cho dậy màu. Trong lòng dậy lên những tình cảm đẹp đẽ (b.).