địa

  1. (nói tắt của địa lý) géo
  2. géomancie
  3. (arch.) (nói tắt của thổ địa) génie du sol
  4. (vulg.) tancer vertement
    • thầy địa
      géomancien

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

địa
Ông ấy là thầy địa trong làng.