đồn

  1. 1 dt. 1. Nơi một số quân đội đóng: Đóng đồnbiên giới 2. Cơ quan nhiệm vụ giữ trật tự, an ninh: Đồn công an.
  2. 2 đgt. Truyền một tin từ người này sang người khác, từ nơi này đến nơi khác: Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đồn"

đồn
Một người lính đứng gác tại đồn biên giới.