đồn

Học thuật
Thân thiện
đồn

Một người lính đứng gác tại đồn biên giới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nơi đóng quân: Một vị trí quân sự, thường một trạm nhỏ hoặc căn cứ, nơi binh lính được bố trí để canh gác hoặc kiểm soát một khu vực.
    • Trạm, điểm: Một cơ sở của lực lượng công an, cảnh sát hoặc biên phòng được đặt tại một địa điểm cụ thể để thực hiện nhiệm vụ.
  2. Động từ:

    • Truyền tin, lan truyền: Hành động phổ biến một thông tin, tin đồn từ người này sang người khác, từ nơi này đến nơi khác, thường không nguồn gốc chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bộ đội đóng đồn dọc theo biên giới để bảo vệ chủ quyền.
    • Người dân đến trình báo sự việc tại đồn công an phường.
  • Động từ:

    • Tin tức về buổi biểu diễn được đồn đi rất nhanh trong giới học sinh.
    • Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời đồn": Chỉ thông tin được lan truyền rộng rãi nhưng chưa được xác thực; tin đồn.

    • Lời đồn về việc anh ấy chuyển công tác khiến mọi người rất ngạc nhiên.
  • "Đồn thổi": (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Lan truyền những tin đồn không hay, không căn cứ.

    • Không nên đồn thổi những thông tin chưa kiểm chứng.
Biến thể từ gần giống
  • Đồn đại (động từ): Truyền miệng một cách rộng rãi, thường tin đồn.

    • Chuyện đó chỉ đồn đại, không thật.
  • Đồn trú (động từ): (Quân sự) Đóng quân lại một nơi để thực hiện nhiệm vụ.

    • Đơn vị được lệnh đồn trú tại huyện đảo.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Trạm, bốt, vị trí, điểm đóng quân.
  • Động từ: Truyền, lan truyền, loan tin, phao tin.
Các cụm từ liên quan
  • Đồn đoán: Phỏng đoán, suy đoán thường truyền đi những điều suy đoán đó.

    • Mọi người chỉ đang đồn đoán về kết quả, chưa thông tin chính thức.
  • Đồn điền (danh từ): Một biến thể khác, chỉ một khu đất rộng trồng cây công nghiệp (như cao su, cà phê). Lưu ý: Đây một từ ghép với nghĩa hoàn toàn khác.

    • Ông ấy làm quản đốc tại một đồn điền cao su.
Thành ngữ liên quan
  • Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa: Thành ngữ nói về sức lan truyền nhanh chóng của cả tin tốt lẫn tin xấu.
    • Công ty nên giải quyết sự cố minh bạch, tiếng dữ đồn xa.
đồn

Một người lính đứng gác tại đồn biên giới.

  1. 1 dt. 1. Nơi một số quân đội đóng: Đóng đồnbiên giới 2. Cơ quan nhiệm vụ giữ trật tự, an ninh: Đồn công an.
  2. 2 đgt. Truyền một tin từ người này sang người khác, từ nơi này đến nơi khác: Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa (tng).