đồn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nơi đóng quân: Một vị trí quân sự, thường là một trạm nhỏ hoặc căn cứ, nơi binh lính được bố trí để canh gác hoặc kiểm soát một khu vực.
- Trạm, điểm: Một cơ sở của lực lượng công an, cảnh sát hoặc biên phòng được đặt tại một địa điểm cụ thể để thực hiện nhiệm vụ.
Động từ:
- Truyền tin, lan truyền: Hành động phổ biến một thông tin, tin đồn từ người này sang người khác, từ nơi này đến nơi khác, thường không rõ nguồn gốc chính xác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bộ đội đóng đồn dọc theo biên giới để bảo vệ chủ quyền.
- Người dân đến trình báo sự việc tại đồn công an phường.
Động từ:
- Tin tức về buổi biểu diễn được đồn đi rất nhanh trong giới học sinh.
- Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lời đồn": Chỉ thông tin được lan truyền rộng rãi nhưng chưa được xác thực; tin đồn.
- Lời đồn về việc anh ấy chuyển công tác khiến mọi người rất ngạc nhiên.
"Đồn thổi": (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Lan truyền những tin đồn không hay, không có căn cứ.
- Không nên đồn thổi những thông tin chưa kiểm chứng.
Biến thể và từ gần giống
Đồn đại (động từ): Truyền miệng một cách rộng rãi, thường là tin đồn.
- Chuyện đó chỉ là đồn đại, không có thật.
Đồn trú (động từ): (Quân sự) Đóng quân và ở lại một nơi để thực hiện nhiệm vụ.
- Đơn vị được lệnh đồn trú tại huyện đảo.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Trạm, bốt, vị trí, điểm đóng quân.
- Động từ: Truyền, lan truyền, loan tin, phao tin.
Các cụm từ liên quan
Đồn đoán: Phỏng đoán, suy đoán và thường truyền đi những điều suy đoán đó.
- Mọi người chỉ đang đồn đoán về kết quả, chưa có thông tin chính thức.
Đồn điền (danh từ): Một biến thể khác, chỉ một khu đất rộng trồng cây công nghiệp (như cao su, cà phê). Lưu ý: Đây là một từ ghép với nghĩa hoàn toàn khác.
- Ông ấy làm quản đốc tại một đồn điền cao su.
Thành ngữ liên quan
- Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa: Thành ngữ nói về sức lan truyền nhanh chóng của cả tin tốt lẫn tin xấu.
- Công ty nên giải quyết sự cố minh bạch, vì tiếng dữ đồn xa.
- 1 dt. 1. Nơi có một số quân đội đóng: Đóng đồn ở biên giới 2. Cơ quan có nhiệm vụ giữ trật tự, an ninh: Đồn công an.
- 2 đgt. Truyền một tin từ người này sang người khác, từ nơi này đến nơi khác: Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa (tng).