đụn

  1. dt. 1. Đống rơm, đống rạ, đống thóc: sơ ý làm cháy mất một đụn rơm 2. Kho thóc: Nhà ta chín đụn, mười trâu, lại thêm ao cầu rửa chân (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đụn
Một đụn rơm cao được chất gọn gàng cạnh cánh đồng.