y

/wai/
Học thuật
Thân thiện
y

Y là một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chữ cái: Chữ cái thứ hai mươi ba nguyên âm thứ mười hai trong bảng chữ cái tiếng Việt (chữ Quốc ngữ).
    • Y học: Từ viết tắt của "y học" hoặc "y khoa", chỉ ngành học lĩnh vực liên quan đến việc chữa bệnh, bảo vệ sức khỏe.
  2. Đại từ:

    • Ngôi thứ ba số ít: Dùng để chỉ người đàn ông (hoặc đôi khi con vật được nhân hóa) với sắc thái coi thường, khinh miệt, không tôn trọng.
  3. Trạng từ:

    • Đúng như thế, không sai khác: Dùng để diễn tả sự giống hệt, tuân thủ chính xác một điều đó.
  4. Động từ:

    • Chuẩn y: Từ viết tắt của "chuẩn y", có nghĩachấp thuận, phê duyệt (một đề nghị, kế hoạch...).
    • Y án: (Dùng trong pháp lý) Chỉ việc tòa án cấp trên giữ nguyên bản án của tòa án cấp dưới sau khi xét xử phúc thẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong từ "y tá", chữ "y" một nguyên âm.
    • Anh ấy đang theo học ngành y.
  • Đại từ:
    • Y người rất khó ưa.
    • Đừng tin lời y nói.
  • Trạng từ:
    • ấy làm y như lời tôi dặn.
    • Bản sao phải giống y bản chính.
  • Động từ:
    • Kế hoạch đã được cấp trên y.
    • Tòa phúc thẩm đã y án sơ thẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Y hẹn": Giữ đúng lời hẹn, làm đúng như đã hứa.
    • Anh ấy luôn y hẹn, không bao giờ đến muộn.
  • "Y lệnh": Tuân theo mệnh lệnh một cách chính xác.
    • Bộ đội phải y lệnh chỉ huy.
Biến thể từ liên quan
  • Y học (dt): Ngành khoa học nghiên cứu về bệnh tật sức khỏe.
  • Y khoa (dt): Từ đồng nghĩa với "y học", thường dùng trong tên trường học ( dụ: Đại học Y khoa).
  • Y tá (dt): Người làm công việc chăm sóc, điều dưỡng cho bệnh nhân.
  • Y sĩ (dt): Thầy thuốc trình độ trung cấp.
  • Chuẩn y (đgt): Chính thức đồng ý, phê chuẩn.
  • Y án (đgt): (Thuật ngữ pháp lý) Giữ nguyên bản án.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Đại từ "y": Hắn, , thằng (đều mang sắc thái coi thường).
  • Trạng từ "y": Đúng, chính xác, nguyên, vậy.
  • Động từ "y" (chuẩn y): Phê duyệt, thông qua, chấp thuận.
Lưu ý sử dụng
  • Khi đại từ, "y" mang sắc thái tiêu cực, thiếu tôn trọng. Không dùng để chỉ người cần kính trọng.
  • Trong chính tả tiếng Việt, cần phân biệt cách dùng chữ "i" "y" ( dụ: "" "") tùy theo quy ước hoặc từ điển cụ thể.
y

Y là một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.

  1. 1 dt Chữ cái thứ hai mươi ba nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ: Cần phân biệt chữ i chữ y.
  2. 2 dt Y học nói tắt: Trường Y; Ngành y.
  3. 3 đt Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường: Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.
  4. 4 trgt Đúng như thế; Sao y bản chính: Tôi sẽ đến y hẹn; Làm y như .
  5. 5 đgt Chuẩn y nói tắt: Việc chi tiêu đó đã được cấp trên y rồi.
  6. -a dt (Anh: yard) Đơn vị đo độ dài của Anh bằng gần một mét: Một chiều dài 190 y-a.
  7. án đgt Nói tòa án cấp trên giữ nguyên mức án của tòa án cấp dưới sau khi xử phúc thẩm: Tên ăn cướp giết người đã bị tòa sơ thẩm kết tội tử hình, tòa thượng thẩm đã y án.