y
/wai/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chữ cái: Chữ cái thứ hai mươi ba và là nguyên âm thứ mười hai trong bảng chữ cái tiếng Việt (chữ Quốc ngữ).
- Y học: Từ viết tắt của "y học" hoặc "y khoa", chỉ ngành học và lĩnh vực liên quan đến việc chữa bệnh, bảo vệ sức khỏe.
Đại từ:
- Ngôi thứ ba số ít: Dùng để chỉ người đàn ông (hoặc đôi khi là con vật được nhân hóa) với sắc thái coi thường, khinh miệt, không tôn trọng.
Trạng từ:
- Đúng như thế, không sai khác: Dùng để diễn tả sự giống hệt, tuân thủ chính xác một điều gì đó.
Động từ:
- Chuẩn y: Từ viết tắt của "chuẩn y", có nghĩa là chấp thuận, phê duyệt (một đề nghị, kế hoạch...).
- Y án: (Dùng trong pháp lý) Chỉ việc tòa án cấp trên giữ nguyên bản án của tòa án cấp dưới sau khi xét xử phúc thẩm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong từ "y tá", chữ "y" là một nguyên âm.
- Anh ấy đang theo học ngành y.
- Đại từ:
- Y là người rất khó ưa.
- Đừng tin lời y nói.
- Trạng từ:
- Cô ấy làm y như lời tôi dặn.
- Bản sao phải giống y bản chính.
- Động từ:
- Kế hoạch đã được cấp trên y.
- Tòa phúc thẩm đã y án sơ thẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Y hẹn": Giữ đúng lời hẹn, làm đúng như đã hứa.
- Anh ấy luôn y hẹn, không bao giờ đến muộn.
- "Y lệnh": Tuân theo mệnh lệnh một cách chính xác.
- Bộ đội phải y lệnh chỉ huy.
Biến thể và từ liên quan
- Y học (dt): Ngành khoa học nghiên cứu về bệnh tật và sức khỏe.
- Y khoa (dt): Từ đồng nghĩa với "y học", thường dùng trong tên trường học (ví dụ: Đại học Y khoa).
- Y tá (dt): Người làm công việc chăm sóc, điều dưỡng cho bệnh nhân.
- Y sĩ (dt): Thầy thuốc có trình độ trung cấp.
- Chuẩn y (đgt): Chính thức đồng ý, phê chuẩn.
- Y án (đgt): (Thuật ngữ pháp lý) Giữ nguyên bản án.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Đại từ "y": Hắn, gã, thằng (đều mang sắc thái coi thường).
- Trạng từ "y": Đúng, chính xác, nguyên, vậy.
- Động từ "y" (chuẩn y): Phê duyệt, thông qua, chấp thuận.
Lưu ý sử dụng
- Khi là đại từ, "y" mang sắc thái tiêu cực, thiếu tôn trọng. Không dùng để chỉ người cần kính trọng.
- Trong chính tả tiếng Việt, cần phân biệt cách dùng chữ "i" và "y" (ví dụ: "ký" và "kí") tùy theo quy ước hoặc từ điển cụ thể.
- 1 dt Chữ cái thứ hai mươi ba và là nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ: Cần phân biệt chữ i và chữ y.
- 2 dt Y học nói tắt: Trường Y; Ngành y.
- 3 đt Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường: Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.
- 4 trgt Đúng như thế; Sao y bản chính: Tôi sẽ đến y hẹn; Làm y như cũ.
- 5 đgt Chuẩn y nói tắt: Việc chi tiêu đó đã được cấp trên y rồi.
- -a dt (Anh: yard) Đơn vị đo độ dài của Anh và Mĩ bằng gần một mét: Một chiều dài 190 y-a.
- án đgt Nói tòa án cấp trên giữ nguyên mức án của tòa án cấp dưới sau khi xử phúc thẩm: Tên ăn cướp giết người đã bị tòa sơ thẩm kết tội tử hình, tòa thượng thẩm đã y án.