ắt

  1. sûrement; certainement
    • Quyết chí ắt làm nên (Hồ Chí Minh)
      avec une ferme volonté, on réussira certainement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ắt
Thời gian ắt sẽ trả lời cho tất cả.