ềnh

  1. t. (kng.). Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt. Nằm ềnh ra. Lăn ềnh ra khóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ềnh
Nó nằm ềnh trên chiếc ghế sofa.