ềnh

Học thuật
Thân thiện
ềnh

Nó nằm ềnh trên chiếc ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt: Dùng để miêu tả dáng vẻ nằm hoặc ngồi duỗi thẳng người ra một cách vô ý tứ, chiếm nhiều diện tích thiếu sự gọn gàng, thanh thoát.
    • Phồng to, căng ra một cách không cân đối: Có thể dùng để miêu tả bộ phận cơ thể hoặc vật đó phình ra, lồi ra một cách khó coi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • nằm ềnh ra giữa sàn nhà, chẳng chịu dậy. ( nằm dài ra giữa sàn nhà, không chịu thức dậy.)
    • Cái bụng ềnh ra trông thật khó chịu. (Cái bụng của phình to ra trông thật khó chịu.)
    • Đứa bé lăn ềnh ra khóc, không ai dỗ được. (Đứa bé lăn ra sàn khóc, không ai dỗ được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ềnh ềnh" (từ láy, mang nghĩa nhấn mạnh): Miêu tả trạng thái càng to lớn, càng choán chỗ hoặc càng phồng ra một cách rõ rệt thiếu thẩm mỹ hơn.
    • ngồi ềnh ềnhghế salon, chẳng nhường chỗ cho ai. ( ngồi chiếm chỗ một cách thô kệch trên ghế salon, không nhường chỗ cho ai.)
    • Cái túi nilon chứa đầy đồ, phồng ềnh ềnh. (Cái túi nilon chứa đầy đồ, phồng căng ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Ềnh ương (tính từ): Thường dùng để chê bai dáng vẻ ì ạch, chậm chạp vụng về.
  • Phềnh (tính từ): Cũng có nghĩa phồng to, căng ra, nhưng thường dùng trong một số phương ngữ hoặc ngữ cảnh cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Duỗi dài: Chỉ hành động giãn thẳng cơ thể ra.
  • Phình ra: Chỉ trạng thái to lên về kích thước, thường do chứa đầy thứ bên trong.
  • Ì ạch: Miêu tả sự nặng nề, chậm chạp trong cử chỉ, dáng vẻ.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, không chiếm nhiều chỗ.
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn dáng vẻ đẹp mắt.
  • Thon thả: Nhỏ nhắn, gọn ghẽ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ềnh" mang sắc thái thông tục, khẩu ngữ, thường dùng trong giao tiếp đời thường hoặc văn nói, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường hàm ý chê bai, phê phán một cách nhẹ nhàng về dáng vẻ, tư thế thiếu ý tứ, không đẹp mắt của người hoặc vật.
ềnh

Nó nằm ềnh trên chiếc ghế sofa.

  1. t. (kng.). Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt. Nằm ềnh ra. Lăn ềnh ra khóc.