inh

Học thuật
Thân thiện
inh

Tiếng còi xe inh tai trên đường phố đông đúc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vang ầm, vang to chói tai: Dùng để miêu tả âm thanh cường độ lớn, vang dội thường gây khó chịu cho người nghe.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng còi xe nghe gắt inh cả tai. (Tiếng còi xe nghe chói tai vang cả lên.)
    • Trẻ con khóc inh cả nhà lên. (Trẻ con khóc to làm vang cả nhà lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gắt inh": âm thanh chói tai, the thé vang to.
    • Giọng nói của ấy nghe gắt inh. (Giọng nói của ấy nghe chói tai the thé.)
  • "khóc inh": khóc to, khóc vang lên.
    • Đứa bé đói bụng nên khóc inh lên. (Đứa bé đói bụng nên khóc to vang lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Ồn: âm thanh to, gây ồn ào.
  • Vang: âm thanh lan tỏa rộng, nghe .
  • Chói: (âm thanh) the thé, nhọn, khó nghe.
Từ đồng nghĩa
  • Vang dội: vang lên rất to mạnh mẽ.
  • Ầm ĩ: ồn ào, náo động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào với từ "inh" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "inh" một cách độc lập.)

inh

Tiếng còi xe inh tai trên đường phố đông đúc.

  1. ph. Vang ầm: Gắt inh; Khóc inh.