bênh

  1. 1 đg. 1 Làm cho vật nặng được nâng chếch lên. Dùng đòn bênh hòn đá. 2 Chếch lên mất cân bằng. Một đầu phiến gỗ bênh lên.
  2. 2 đg. Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế. Mẹ bênh con. Bênh nhau chầm chập.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bênh
Một đứa trẻ ngồi ở một đầu của chiếc bập bênh.