ĩnh

  1. ph. Nói bụng to phồng lên (thường dùng để chế giễu): Chửa ĩnh bụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ĩnh"

ĩnh
Bụng cậu bé ăn no trông thật là ĩnh.