ỉu

  1. tt 1. Không giòn nữa thấm hơi ẩm: Bánh quế ỉu thì chẳng ngon nữa. 2. Không hăng hái nữa: thi trượt, nên ỉu rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ỉu"

ỉu
Bánh quế để lâu ngoài không khí đã bị ỉu.