'tween

/twi:n/
Học thuật
Thân thiện
'tween

A child plays in the 'tween space of two houses.

Định nghĩa
  1. Giới từ & Phó từ (Viết tắt): cách viết tắt không chính thức của từ "between" (giữa, ở giữa). Từ này thường được sử dụng trong văn nói, tin nhắn, hoặc các văn bản thân mật để tiết kiệm thời gian không gian.
dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • Meet me 'tween the library and the cafe. (Hãy gặp tôi giữa thư viện quán cà phê.)
    • The secret is kept 'tween you and me. (Bí mật này chỉ giữa bạn tôi thôi.)
  • Phó từ:
    • He stood somewhere 'tween, not sure which way to go. (Anh ấy đứng đâu đó giữa, không chắc nên đi lối nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc thơ ca cổ điển: Đôi khi được dùng để tạo nhịp điệu hoặc cảm giác cổ xưa.
    • 'Tween the shadows and the light, she waited. (Giữa bóng tối ánh sáng, ấy chờ đợi.)
  • Trong tên riêng hoặc thương hiệu: Được sử dụng như một phần của tên gọi tính sáng tạo.
    • The "Tween" Years (chỉ giai đoạn giữa thời thơ ấu tuổi teen, khoảng 9-12 tuổi).
Biến thể từ gần giống
  • Between (giới từ, phó từ): Dạng đầy đủ chính thức, có nghĩa "ở giữa", "trong khoảng".
  • Betwixt (giới từ, phó từ, cổ): Từ cổ có nghĩa tương tự "between", thỉnh thoảng vẫn được dùng trong văn chương hoặc thành ngữ.
Từ đồng nghĩa
  • Amid(st): Ở giữa, giữa một nhóm hoặc một khối.
  • Among(st): Ở giữa, trong số (thường dùng cho ba đối tượng trở lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ viết tắt này. Các cụm động từ thuộc về dạng đầy đủ "between").

Thành ngữ liên quan
  • Betwixt and between: Ở trạng thái lưỡng lự, không quyết định được; ở khoảng giữa, không thuộc về bên nào rõ rệt.
    • I'm betwixt and between about accepting the job offer. (Tôi đang phân vân giữa việc nhận lời mời làm việc đó.)
'tween

A child plays in the 'tween space of two houses.

giới từ & phó từ
  1. (viết tắt) của between