ánh

  1. 1 d. Nhánh của một số củ. Ánh tỏi. Khoai sọ trồng bằng ánh.
  2. 2 I d. 1 Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát). Ánh đèn. Ánh trăng. Ánh kim loại. 2 (chm.). Mảng ánh sáng màu sắc. ánh xanh của cây. Pha ánh hồng.
  3. II t. nhiều tia sáng phản chiếu lóng l. Nước sơn rất ánh. Sáng ánh. Mặt nước ánh lên dưới bóng trăng. Đôi mắt ánh lên niềm tin (b.). // Láy: anh ánhmức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ánh
Mặt nước ánh lên dưới ánh trăng.