ánh

Học thuật
Thân thiện
ánh

Mặt nước ánh lên dưới ánh trăng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhánh, tép của một số loại củ: Chỉ một phần nhỏ tách ra từ củ chính.
    • Tia sáng, ánh sáng: Ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng hoặc phản chiếu từ một bề mặt.
    • Mảng màu sắc lấp lánh: Một vệt, một mảng ánh sáng màu sắc cụ thể, thường thấy trên bề mặt phản quang.
  2. Tính từ:

    • ánh sáng lấp lánh, phản chiếu: Mô tả bề mặt phản chiếu ánh sáng, tạo ra vẻ lóng lánh, sáng bóng.
  3. Động từ:

    • Phát ra ánh sáng, lấp lánh: Hành động phản chiếu hoặc tỏa ra ánh sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tách vài ánh tỏi để phi thơm. (Tách vài tép tỏi để phi thơm.)
    • Căn phòng ngập tràn ánh đèn ấm áp. (Căn phòng ngập tràn ánh đèn ấm áp.)
    • Viên kim cương ánh xanh lạ thường. (Viên kim cương ánh xanh lạ thường.)
  • Tính từ:

    • Mặt hồ rất ánh dưới nắng trưa. (Mặt hồ rất lấp lánh dưới nắng trưa.)
  • Động từ:

    • Đôi mắt ấy ánh lên niềm vui sướng. (Đôi mắt ấy lấp lánh lên niềm vui sướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ánh lên": bỗng nhiên phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng, thường diễn tả cảm xúc hoặc một sự xuất hiện bất ngờ.

    • Nụ cười khiến gương mặt anh ấy ánh lên. (Nụ cười khiến gương mặt anh ấy bừng sáng lên.)
  • Dùng trong văn học, thơ ca: "Ánh" thường được dùng với nghĩa bóng để chỉ vẻ đẹp, niềm hy vọng hay sức sống.

    • Trong mắt em ánh lên một niềm tin mãnh liệt. (Trong mắt em lóe lên một niềm tin mãnh liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ánh sáng (n): danh từ chung chỉ hiện tượng vật giúp ta nhìn thấy mọi vật.
  • Lấp lánh (t, đ): từ gần nghĩa, nhấn mạnh sự nhấp nháy, thay đổi của ánh sáng.
  • Phản chiếu (đ): hành động của bề mặt khi hắt lại ánh sáng.
  • Tia sáng (n): luồng ánh sáng nhỏ, hẹp, thường dùng trong vật .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ánh sáng): tia, lóe, hào quang, ánh hào quang.
  • Tính từ/Động từ: lấp lánh, lóng lánh, bóng loáng, sáng lấp lánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ánh lên: (đã giải thíchmục trên).
  • Lóe ánh: phát ra ánh sáng rất nhanh mạnh trong chốc lát.
    • Tia chớp lóe ánh trên bầu trời đêm. (Tia chớp lóe sáng trên bầu trời đêm.)
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • Ánh mắt: cách nói ẩn dụ, chỉ cái nhìn, biểu cảm của đôi mắt chứa đựng tâm trạng, ý nghĩ.

    • ấy dành cho anh một ánh mắt đầy trìu mến. ( ấy dành cho anh một cái nhìn đầy trìu mến.)
  • Anh ánh (từ láy): diễn tả ánh sáng nhẹ, yếu ớt, không rực rỡ.

    • Ngọn nến leo lét để lại một vệt sáng anh ánh trên tường. (Ngọn nến leo lét để lại một vệt sáng mờ ảo trên tường.)
ánh

Mặt nước ánh lên dưới ánh trăng.

  1. 1 d. Nhánh của một số củ. Ánh tỏi. Khoai sọ trồng bằng ánh.
  2. 2 I d. 1 Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát). Ánh đèn. Ánh trăng. Ánh kim loại. 2 (chm.). Mảng ánh sáng màu sắc. ánh xanh của cây. Pha ánh hồng.
  3. II t. nhiều tia sáng phản chiếu lóng l. Nước sơn rất ánh. Sáng ánh. Mặt nước ánh lên dưới bóng trăng. Đôi mắt ánh lên niềm tin (b.). // Láy: anh ánhmức độ ít).