ảnh

  1. 1 dt. 1. Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng máy ảnh: Giữ tấm ảnh làm kỷ niệm 2. (lí) Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính: ảnh chỉ nhìn thấy không thu được gọi là ảnh ảo.
  2. 2 đt. (đph) Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông mới nói đến: Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ảnh
Một cô gái cầm tấm ảnh gia đình trong khung kỷ niệm.