áp

  1. 1 đgt. 1. Đặt sát vào: bế, áp mặt vào ngực (Ng-hồng) 2. Ghé sát vào: áp thuyền vào bờ.
  2. 2 gt. 1. Gần đến: Mấy ngày áp Tết 2. Ngay trước: Người con áp út; Một âm áp chót.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

áp
Một người đàn ông áp thuyền vào bờ.