ập

  1. đg. 1 Đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều. Cơn mưa dông ập xuống. 2 (dùng phụ sau đg.; kết hợp hạn chế). Chuyển vị trí nhanh, mạnh, đột ngột. Đóng ập cửa. Đổ ập xuống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ập
Cơn mưa rào ập xuống con đường làng.