échouer

nội động từ
  1. mắc cạn
    • Navire qui échoue sur un banc de sable
      tàu mắc cạnmột bãi cát
  2. (nghĩa bóng) thất bại; hỏng
    • échouer à un examen
      hỏng thi
ngoại động từ
  1. đẩy vào bờ
    • échouer un navire
      đẩy tàu vào bờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "échouer"