écluse

danh từ giống cái
  1. (thủy lợi) cống; âu
  2. (nghĩa bóng) cái ngăn chặn
    • L' écluse des passions
      cái ngăn chặn dục vọng
    • lâcher les écluses
      (thông tục) khóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "écluse"

écluse
Une péniche traverse l'écluse sur le canal.