écope

Học thuật
Thân thiện
écope

Une femme utilise une écope pour retirer de l'eau d'un petit bateau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Hàng hải) Gáo tát nước: Một dụng cụ hình gáo, thường làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để tát nước ra khỏi thuyền.
    • Cái muôi, cái môi (để hớt váng sữa): Một dụng cụ nhà bếp hình cái muôi, dùng để hớt váng sữa hoặc kem.
    • Gàu sòng: Một loại gàu, thường được dùng trong nông nghiệp để tát nước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les marins utilisent une écope pour vider l'eau de la barque. (Các thủy thủ dùng một cái gáo tát nước để tát nước ra khỏi xuồng.)
    • Elle prend une écope pour enlever la crème du lait. ( ấy lấy một cái muôi để hớt váng sữa ra khỏi sữa.)
    • L'écope est un outil traditionnel pour l'irrigation. (Gàu sòngmột công cụ truyền thống để tưới tiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être à l'écope": (nghĩa bóng, thông tục) Ở trong tình thế khó khăn, phải vật lộn để xoay sở, đặc biệtvề tài chính.
    • Depuis qu'il a perdu son travail, il est vraiment à l'écope. (Kể từ khi mất việc, anh ta thực sựtrong tình thế khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Écoper (động từ): Tát nước (bằng gáo); (thông tục) Bị phạt, lãnh hậu quả.
    • Il a écopé de trois mois de prison. (Anh ta bị phạt ba tháng .)
Từ đồng nghĩa
  • Puisette (danh từ giống cái): Gáo nhỏ, vợt nhỏ (để vớt ).
  • Louche (danh từ giống cái): Cái môi, cái muôi (dùng trong nhà bếp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "écope")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào khác sử dụng từ "écope" ngoài cách dùng nâng cao đã nêu)

écope

Une femme utilise une écope pour retirer de l'eau d'un petit bateau.

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) gáo tát nước
  2. cái muôi, cái môi (để hớt váng sữa)
  3. gàu sòng