écorner

ngoại động từ
  1. làm mẻ góc
    • écorner un table
      làm mẻ góc bàn
  2. làm hao hụt; làm tổn thương
    • écorner sa fortune
      làm hao hụt tài sản
    • écorner la foi conjugale
      làm tổn thương đến nghĩa vợ chồng
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cắt sừng
    • écorner un taureau
      cắt sừng con bò mộng
    • vent à écorner les boeufs
      gió rất mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "écorner"