écrin

danh từ giống đực
  1. hộp (đồ) tư trang
  2. đồ tư trang
    • L'écrin de la mariée
      đồ tư trang của cô dâu
    • c'est le plus beau joyau de son écrin
      (nghĩa bóng) đócái quý nhất của
    • un écrin de perles
      một cái miệng xinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

écrin
La mariée ouvre un écrin pour admirer ses bijoux.