édifier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xây dựng (một công trình kiến trúc): Chỉ hành động dựng nên, xây cất một tòa nhà, đền thờ hoặc công trình.
    • Xây dựng, kiến tạo (một hệ thống, học thuyết): Chỉ việc thiết lập, tạo dựng nên mộtthuyết, một hệ thống tư tưởng hoặc một tổ chức.
    • Nêu gương đạo đức, cảm hóa: Chỉ việc dùng tấm gương đạo đức để giáo dục, hướng thiện làm cho người khác trở nên tốt đẹp hơn.
    • (Dùng với ý mỉa mai) Làm sáng tỏ, mở mắt cho ai: Chỉ việc tiết lộ thông tin khiến ai đó cuối cùng cũng hiểu ra bản chất thật của sự việc hoặc con người, thườngmột sự thật không mấy dễ chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Xây dựng công trình:
    • Ils ont décidé d'édifier un nouveau stade. (Họ đã quyết định xây dựng một sân vận động mới.)
  • Xây dựng học thuyết:
    • Le philosophe a passé sa vie à édifier sa théorie. (Nhà triết học đã dành cả đời để xây dựng học thuyết của mình.)
  • Cảm hóa:
    • Sa vie de dévouement édifie toute la communauté. (Cuộc đời cống hiến của ông ấy cảm hóa toàn bộ cộng đồng.)
  • (Mỉa mai) Làm sáng tỏ:
    • Tes explications contradictoires m'ont enfin édifié sur tes vraies intentions. (Những lời giải thích mâu thuẫn của anh cuối cùng đã mở mắt cho tôi về ý định thật sự của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être édifié": (thường dùngthể bị động với ý mỉa mai) đã hiểu ra, đã ngọn ngành (về một điều đó thườngtiêu cực).
    • Après cette révélation, je suis édifié. (Sau lời tiết lộ đó, tôi đã mười mươi rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Édificateur, édificatrice (danh từ): người xây dựng, người kiến tạo.
  • Édification (danh từ giống cái): sự xây dựng, sự kiến tạo; sự cảm hóa.
    • L'édification de cette cathédrale a pris un siècle. (Việc xây dựng nhà thờ lớn này đã mất một thế kỷ.)
    • Son récit est une leçon d'édification morale. (Câu chuyện của ông ấymột bài học cảm hóa đạo đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Construire: xây dựng (công trình).
  • Bâtir: xây dựng, dựng nên.
  • Établir: thiết lập, thành lập (học thuyết, tổ chức).
  • Instruire moralement: giáo dục, hướng thiện về mặt đạo đức (nghĩa cảm hóa).
Thành ngữ liên quan
  • Être édifié sur quelqu'un/quelque chose: (thành ngữ, thường mang sắc thái mỉa mai) đã hiểu bản chất thật của ai/điều .
    • Après cette trahison, nous sommes définitivement édifiés sur son compte. (Sau sự phản bội đó, chúng tôi đã hoàn toàn hiểu con người thật của hắn.)
ngoại động từ
  1. xây dựng
    • édifier un temple
      xây dựng ngôi đền
    • édifier une doctrine
      xây dựng một học thuyết
  2. nêu gương đạo đức, cảm hóa
    • édifier la jeunesse
      cảm hóa thanh niên
  3. (mỉa mai) làm sáng tỏ, mở mắt cho
    • Après son dernier discours, nous voilà édifiés
      sau bài nói mới đây của ông ta, chúng ta mới mở mắt ra

Từ gần giống

Từ chứa "édifier"