égalité

danh từ giống cái
  1. sự bằng nhau, sự ngang nhau
    • égalité de deux nombres
      sự bằng nhau của hai cửa sổ
  2. sự bình đẳng
    • égalité devant la loi
      sự bình đẳng trước pháp luật
  3. sự đều đặn
    • égalité du pouls
      sự đều đặn của mạch đập
  4. (toán học) đẳng thức
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bằng phẳng
    • égalité du terrain
      sự bằng phẳng của miếng đất
    • à égalité de
      tính bằng nhau về, nếu bằng nhau về
    • être à égalité
      (thể dục thể thao) ngang điểm nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "égalité"