ém

  1. đgt. 1. Giấu kín, che đậy, lấp liếm: Hắn ém câu chuyện đi để không ai biết 2. Nhét xuống dưới: ém màn dưới chiếu 3. Nép vào; ẩn vào: ém mình trong góc tối; Các tổ du kích ém vẫn nín thinh (Phan Tứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ém
Mẹ ém màn xuống dưới chiếu để ngủ.