ẵm

  1. đgt. 1. Bế (trẻ nhỏ): ẵm em đi chơi. 2. ăn cắp, lấy trộm: Kẻ trộmnhà ẵm hết đồ đạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ẵm
Mẹ ẵm em bé trên tay.