éprouvé

tính từ
  1. đã được thử thách
  2. (đã chịu) đau khổ
    • Vie éprouvée
      cuộc đời đau khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "éprouvé"

éprouvé
Une famille éprouvée se soutient après une tempête.