équipe

danh từ giống cái
  1. kíp, đội
    • Une équipe d'ouvriers
      một kíp thợ
    • L'équipe de nuit
      kíp làm đêm
    • équipe de football
      đội bóng đá
    • Esprit d'équipe
      tinh thần đồng đội
  2. (thân mật) bọn, nhóm
  3. (từ , nghĩa ) đội thuyền (cùng chủ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

équipe
L'équipe de football s'entraîne sur le terrain.