étrange

tính từ
  1. lạ thường
    • Une étrange nouvelle
      một tin lạ thường
danh từ giống đực
  1. cái lạ thường, điều lạ thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "étrange"

étrange
Une étrange lumière verte apparaît dans le ciel nocturne.