habituel

tính từ
  1. thói quen; thường ngày, thông thường
    • Promenade habituelle
      cuộc đi dạo thường ngày
    • Ce n'est pas très habituel
      không phải thông thường lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "habituel"

habituel
Il prend son café habituel chaque matin.