évacuer

ngoại động từ
  1. (sinh vật học) bài xuất
  2. thải, tháo
    • évacuer les eaux d'égout
      thải nước cống
  3. rút khỏi; cho tản cư khỏi, cho sơ tán
    • Obliger l'ennemi à évacuer le pays
      buộc địch rút khỏi đất nước
    • évacuer la population d'une ville bombardée
      cho dân sơ tán khỏi một thành phố bị oanh tạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống