thải

  1. rejeter ; éliminer.
    • Thải hạt xấu lấy hạt tốt
      rejeter les mauvaises graines et retenir les bonnes
    • Chất do núi lửa thải ra
      matières rejetées par un volcan
    • Thải chất ra ngoài cơ thể
      éliminer les déchets hors de l'organisme.
  2. évacuer; excréter; expulser.
    • Thải nước cống
      évacuer les eaux d'égout.
  3. licencier ; renvoyer ; congédier.
    • Thải người làm công
      congédier un salarié.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thải
Anh ấy thải rác vào thùng phân loại.