úp

  1. đgt. 1. Lật trở bề mặt xuống dưới: úp bát vào chạn Thuyền bị úp dưới dòng sông. 2. Che đậy bằng một vật trũng lòng: úp vung không kín úp lồng bàn lấy thúng úp voi. 3.Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: nơm úp đánh úp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

úp
Một chiếc thuyền nhỏ bị úp dưới dòng sông.