giúp

Học thuật
Thân thiện
giúp

Mẹ giúp em bé buộc dây giày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Góp sức, hỗ trợ: Hành động góp sức lực, của cải hoặc trí tuệ để làm cho ai đó hoàn thành việc , nhất là khi họ đang gặp khó khăn, thiếu thốn.
    • Tác động tích cực: Yếu tố hoặc hành động ảnh hưởng tốt, làm cho một việc đó tiến triển thuận lợi, dễ dàng hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa góp sức, hỗ trợ):
    • Anh ấy sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp hoạn nạn.
    • giáo giúp em học sinh giải bài toán khó.
  • Động từ (Nghĩa tác động tích cực):
    • Sự kiên nhẫn giúp chúng ta đạt được thành công.
    • Phương pháp học mới này giúp tôi tiếp thu kiến thức nhanh hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giúp cho": Nhấn mạnh đối tượng hoặc mục đích của sự giúp đỡ.
    • Lời khuyên chân thành ấy đã giúp cho anh ấy thay đổi cách nhìn.
  • "giúp một tay" / "giúp tay": Giúp đỡ bằng hành động cụ thể, thường công việc chân tay.
    • Công việc nhiều quá, bạn có thể giúp tôi một tay được không?
Biến thể từ liên quan
  • Giúp đỡ (động từ): Từ ghép đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất hỗ trợ lâu dài hoặc toàn diện hơn.
    • Chính sách giúp đỡ người nghèo của nhà nước rất hiệu quả.
  • Giúp việc (động từ/cụm danh từ):
    • Động từ: Làm việc phụ giúp. ( dụ: ấy đến giúp việc cho gia đình tôi.)
    • Danh từ: Người được thuê để làm các công việc phụ giúp trong nhà. ( dụ: Người giúp việc rất chăm chỉ.)
  • Cứu giúp (động từ): Giúp đỡ trong tình huống nguy cấp, khẩn cấp.
    • Các chiến sĩ đã kịp thời cứu giúp người dân trong trận .
Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ: Cung cấp sự giúp đỡ, thường về mặt vật chất, kỹ thuật hoặc tinh thần.
  • Đỡ đần: Giúp đỡ trong những công việc nhỏ, vặt vãnh.
  • Phụ giúp: Giúp đỡ một phần công việc, đóng vai trò phụ.
Các cụm từ (kết hợp từ) liên quan
  • Giúp sức: Đóng góp sức lực.
    • Mọi người cùng giúp sức để hoàn thành công trình đúng hạn.
  • Giúp ích: tác dụng tốt, mang lại lợi ích.
    • Kiến thức học được phải biết vận dụng để giúp ích cho cộng đồng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • lành đùm rách: Người may mắn, đủ đầy giúp đỡ người khó khăn, thiếu thốn (thể hiện tinh thần tương thân tương ái, giúp đỡ lẫn nhau).
  • Một miếng khi đói bằng một gói khi no: Sự giúp đỡ kịp thời, đúng lúc cần thiết giá trị hơn rất nhiều so với sự giúp đỡ dồi dào khi không còn cần nữa.
giúp

Mẹ giúp em bé buộc dây giày.

  1. đgt. 1. Góp sức làm cho ai việc hoặc đem cho ai cái đang lúc khó khăn, đang cần đến: giúp bạn Mỗi người giúp một ít tiền giúp cho một tay. 2. Tác động tích cực, làm cho việc tiến triển tốt hơn: Nghị lực giúp chúng ta vượt qua mọi khó khăn, gian khổ.