giúp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Góp sức, hỗ trợ: Hành động góp sức lực, của cải hoặc trí tuệ để làm cho ai đó hoàn thành việc gì, nhất là khi họ đang gặp khó khăn, thiếu thốn.
- Tác động tích cực: Yếu tố hoặc hành động có ảnh hưởng tốt, làm cho một việc gì đó tiến triển thuận lợi, dễ dàng hơn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa góp sức, hỗ trợ):
- Anh ấy sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp hoạn nạn.
- Cô giáo giúp em học sinh giải bài toán khó.
- Động từ (Nghĩa tác động tích cực):
- Sự kiên nhẫn giúp chúng ta đạt được thành công.
- Phương pháp học mới này giúp tôi tiếp thu kiến thức nhanh hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "giúp cho": Nhấn mạnh đối tượng hoặc mục đích của sự giúp đỡ.
- Lời khuyên chân thành ấy đã giúp cho anh ấy thay đổi cách nhìn.
- "giúp một tay" / "giúp tay": Giúp đỡ bằng hành động cụ thể, thường là công việc chân tay.
- Công việc nhiều quá, bạn có thể giúp tôi một tay được không?
Biến thể và từ liên quan
- Giúp đỡ (động từ): Từ ghép đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất hỗ trợ lâu dài hoặc toàn diện hơn.
- Chính sách giúp đỡ người nghèo của nhà nước rất hiệu quả.
- Giúp việc (động từ/cụm danh từ):
- Động từ: Làm việc phụ giúp. (Ví dụ: Cô ấy đến giúp việc cho gia đình tôi.)
- Danh từ: Người được thuê để làm các công việc phụ giúp trong nhà. (Ví dụ: Người giúp việc rất chăm chỉ.)
- Cứu giúp (động từ): Giúp đỡ trong tình huống nguy cấp, khẩn cấp.
- Các chiến sĩ đã kịp thời cứu giúp người dân trong trận lũ.
Từ đồng nghĩa
- Hỗ trợ: Cung cấp sự giúp đỡ, thường về mặt vật chất, kỹ thuật hoặc tinh thần.
- Đỡ đần: Giúp đỡ trong những công việc nhỏ, vặt vãnh.
- Phụ giúp: Giúp đỡ một phần công việc, đóng vai trò phụ.
Các cụm từ (kết hợp từ) liên quan
- Giúp sức: Đóng góp sức lực.
- Mọi người cùng giúp sức để hoàn thành công trình đúng hạn.
- Giúp ích: Có tác dụng tốt, mang lại lợi ích.
- Kiến thức học được phải biết vận dụng để giúp ích cho cộng đồng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Lá lành đùm lá rách: Người may mắn, đủ đầy giúp đỡ người khó khăn, thiếu thốn (thể hiện tinh thần tương thân tương ái, giúp đỡ lẫn nhau).
- Một miếng khi đói bằng một gói khi no: Sự giúp đỡ kịp thời, đúng lúc cần thiết có giá trị hơn rất nhiều so với sự giúp đỡ dồi dào khi không còn cần nữa.
- đgt. 1. Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến: giúp bạn Mỗi người giúp một ít tiền giúp cho một tay. 2. Tác động tích cực, làm cho việc gì tiến triển tốt hơn: Nghị lực giúp chúng ta vượt qua mọi khó khăn, gian khổ.