đài

  1. 1 d. 1 Bộ phậnphía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục. 2 Đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, hình giống cái đài hoa. Đài rượu. Đài trầu. 3 Lần cúng bái hoặc cầu xin. Cúng ba đài hương. Xin một đài âm dương. 4 Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường hình giống cái đài hoa. Đài gương*.
  2. 2 d. 1 Công trình xây dựng trên nền cao, thường không mái, dùng vào những mục đích nhất định. Đài liệt sĩ. Xây đài kỉ niệm. 2 (dùng trong một số tổ hợp). Vị trí thường đặttrên cao hoặc cơ sở trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặtvị trí cao, để làm những nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu... nhất định. Đài quan sát. Đài thiên văn*. 3 Đài phát thanh (nói tắt). Hát trên đài. Nghe đài. 4 (kng.). Máy thu thanh. Mở đài nghe tin. Đài bán dẫn xách tay.
  3. 3 d. (ph.). Bồ đài; gàu. Chằm đài múc nước.
  4. 4 t. (kng.). Đài các rởm. Đã nghèo rớt mồng tơi lại còn đài!
  5. 5 t. (Cách viết chữ Hán thời trước) cao hẳn lên so với dòng chữ bình thường để tỏ ý tôn kính ( tác dụng như lối viết hoa ngày nay). Viết đài mấy chữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đài
Một đài phát thanh đang phát tin tức buổi sáng.