ải

Học thuật
Thân thiện
ải

Một đoàn thương nhân đi qua ải hẹp giữa hai ngọn núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ qua lại hẹp hiểm trởbiên giới hoặc trên đường tiến vào một vùng đất: Thường chỉ địa điểm địa hình hiểm trở, khó qua lại, đóng vai trò phòng thủ quan trọng.
    • Bước thử thách lớn, khó vượt qua: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một giai đoạn, một thử thách cam go cần phải vượt qua.
  2. Tính từ:

    • (Chất hữu cơ, thực vật) dễ gãy nát, không còn bền chắc do tác động lâu ngày của thời tiết: Trạng thái bị mục, hỏng do ẩm ướt hoặc phơi nắng quá lâu.
    • (Đất canh tác) khô dễ tơi nát sau khi được cày cuốc phơi nắng: Trạng thái đất lý tưởng để canh tác, đã được xử lý cho tơi xốp.
  3. Động từ (kết hợp hạn chế):

    • Làm cho đất trở nên tơi xốp bằng cách phơi nắng (thường dùng trong cụm "ải đất"): Một bước trong quy trình canh tác truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ải Chi Lăng một cửa ải nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam.
    • Kỳ thi đại học một cửa ải quan trọng các sĩ tử phải vượt qua.
  • Tính từ:

    • Mảnh gỗ để ngoài trời lâu ngày đã bị ải, dễ bẻ gãy.
    • Sau khi cày phơi nắng vài tuần, thửa ruộng đã đạt độ ải cần thiết.
  • Động từ:

    • Người nông dân đang ải đất để chuẩn bị cho vụ gieo trồng mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cửa ải": Thường dùng kết hợp để nhấn mạnh tính chất hiểm trở hoặc thử thách.

    • Cuộc đời nhiều cửa ải phải đối mặt.
  • "Vượt ải": Vượt qua một thử thách khó khăn.

    • Anh ấy đã vượt ải phỏng vấn một cách xuất sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Ải quan (danh từ): Cửa ải, đồn canhnơi hiểm yếu.
  • Làm ải (động từ): Quá trình làm cho đất tơi xốp (thường đối lập với "làm dầm" - ngâm nước).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa địa điểm): Hẻm núi, đèo, yếu điểm.
  • Danh từ (nghĩa thử thách): Khó khăn, thách thức, trở ngại.
  • Tính từ (vật chất): Mục, bở, hỏng.
  • Tính từ (đất đai): Tơi xốp.
Thành ngữ liên quan
  • "Qua ải nạn": Vượt qua được hoạn nạn, khó khăn.
    • Nhờ sự kiên cường, gia đình họ đã qua ải nạn.
ải

Một đoàn thương nhân đi qua ải hẹp giữa hai ngọn núi.

  1. 1 d. 1 Chỗ qua lại hẹp hiểm trởbiên giới hoặc trên đường tiến vào một nước. Ải Chi Lăng. 2 (vch.). Bước thử thách lớn, khó vượt qua. Ải cuối cùng đã vượt qua.
  2. 2 I t. 1 (Chất hữu cơ thực vật) dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng. Lạt ải. Cành cây khô đã bị ải. 2 (Đất trồng trọt sau khi đã được cày cuốc phơi nắng) khô dễ tơi nát. Phơi cho ải đất.
  3. II đg. (kết hợp hạn chế). Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm). Chuyển ải sang dầm.