ải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một vùng đất: Thường chỉ địa điểm có địa hình hiểm trở, khó qua lại, đóng vai trò phòng thủ quan trọng.
- Bước thử thách lớn, khó vượt qua: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một giai đoạn, một thử thách cam go cần phải vượt qua.
Tính từ:
- (Chất hữu cơ, thực vật) dễ gãy nát, không còn bền chắc do tác động lâu ngày của thời tiết: Trạng thái bị mục, hỏng do ẩm ướt hoặc phơi nắng quá lâu.
- (Đất canh tác) khô và dễ tơi nát sau khi được cày cuốc và phơi nắng: Trạng thái đất lý tưởng để canh tác, đã được xử lý cho tơi xốp.
Động từ (kết hợp hạn chế):
- Làm cho đất trở nên tơi xốp bằng cách phơi nắng (thường dùng trong cụm "ải đất"): Một bước trong quy trình canh tác truyền thống.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ải Chi Lăng là một cửa ải nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam.
- Kỳ thi đại học là một cửa ải quan trọng mà các sĩ tử phải vượt qua.
Tính từ:
- Mảnh gỗ để ngoài trời lâu ngày đã bị ải, dễ bẻ gãy.
- Sau khi cày và phơi nắng vài tuần, thửa ruộng đã đạt độ ải cần thiết.
Động từ:
- Người nông dân đang ải đất để chuẩn bị cho vụ gieo trồng mới.
Các cách sử dụng nâng cao
"Cửa ải": Thường dùng kết hợp để nhấn mạnh tính chất hiểm trở hoặc thử thách.
- Cuộc đời có nhiều cửa ải phải đối mặt.
"Vượt ải": Vượt qua một thử thách khó khăn.
- Anh ấy đã vượt ải phỏng vấn một cách xuất sắc.
Biến thể và từ gần giống
- Ải quan (danh từ): Cửa ải, đồn canh ở nơi hiểm yếu.
- Làm ải (động từ): Quá trình làm cho đất tơi xốp (thường đối lập với "làm dầm" - ngâm nước).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa địa điểm): Hẻm núi, đèo, yếu điểm.
- Danh từ (nghĩa thử thách): Khó khăn, thách thức, trở ngại.
- Tính từ (vật chất): Mục, bở, hỏng.
- Tính từ (đất đai): Tơi xốp.
Thành ngữ liên quan
- "Qua ải nạn": Vượt qua được hoạn nạn, khó khăn.
- Nhờ sự kiên cường, gia đình họ đã qua ải nạn.
- 1 d. 1 Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước. Ải Chi Lăng. 2 (vch.). Bước thử thách lớn, khó vượt qua. Ải cuối cùng đã vượt qua.
- 2 I t. 1 (Chất hữu cơ thực vật) dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng. Lạt ải. Cành cây khô đã bị ải. 2 (Đất trồng trọt sau khi đã được cày cuốc và phơi nắng) khô và dễ tơi nát. Phơi cho ải đất.
- II đg. (kết hợp hạn chế). Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm). Chuyển ải sang dầm.