đáng

  1. 1 đgt. trgt. 1. Xứng với: Làm trai cho đáng nên trai (cd) 2. Nên chăng: Đời đáng chán hay không đáng chán (Tản-đà) 3. Đúng giá trị: đỗ đáng lắm; Thứ ấy người ta bán năm nghìn cũng đáng.
  2. 2 tt. (đph) Lầy lội: Mưa nhiều, ruộng đáng quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đáng"

đáng
Một học sinh chăm chỉ đáng được khen thưởng.