đình

  1. 1 d. Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng họp việc làng (thường nhà to, rộng nhất làng). To như cột đình. (Tội) tày đình* (tội rất lớn).
  2. 2 d. Phầnphía trên trần của màn. Đình màn. Màn tuyn, đình bằng vải.
  3. 3 đg. Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại. Tạm đình việc thi hành quyết định.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đình"

đình
Hội làng được tổ chức tại ngôi đình cổ.