đình

  1. maison commune (du village)
  2. xem thi đình
  3. ciel de moustiquaire
  4. arrêter; suspendre; ajourner
  5. (arch.) pavillon; kiosque
    • bao giờ cây cải làm đình
      quand les poules auront des dents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đình"

đình
Hội làng được tổ chức tại ngôi đình cổ.