đói

  1. đg. (hay t.). 1 cảm giác khó chịu khi đang thấy cần ăn chưa được ăn hoặc chưa được ăn đủ; trái với no. Bụng đói. Ăn tạm củ khoai cho đỡ đói. Mất mùa nhiều nhà bị đói. Đói cho sạch, rách cho thơm (tng.). 2 Lâm vào tình trạng thiếu lương thực, nhiều người bị đói. Năm đói. Nạn đói. Cứu đói. 3 (kết hợp hạn chế). Thiếu nhiều, do một đòi hỏi tự nhiên, đang rất cần. Những cặp mắt đói ngủ. Lúa đang đói nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đói"

đói
Một em bé ôm bụng và nói: "Con đói quá!"