đắc ý

  1. Have one's wish fulfilled, be fully satisfied
    • Nhà thơ rất đắc ý tác phẩm của mình được quần chúng yêu chuộng
      The poet had his wish fulfilled, with his works having become popular with the masses

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đắc ý"

đắc ý
Nhà văn ấy rất đắc ý với tác phẩm mới nhất của mình.