sphere

/sfiə/
danh từ
  1. hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu
  2. (thơ ca) bầu trời, vũ trụ; thiên thể
  3. khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường
    • sphere of action
      khu vực ảnh hưởng
    • that does not come withing my sphere
      việc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi
    • it is a great mistake ot take him out of his sphere
      đưa ra khỏi môi trường của một sai lầm lớn

Idioms

  • doctrine of the sphere
    hình học lượng giác cầu
ngoại động từ
  1. cho vào trong một quả cầu
  2. làm thành hình cầu
  3. (thơ ca) tâng bốc lên tận mây xanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sphere"

sphere
A child holds a colorful sphere in their hands.