đốt

  1. 1 dt. 1. Đoạn, khúc, thường ngắn đều giống nhau: đốt xương đốt mía tính đốt ngón tay. 2. Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm thường nói về trẻ đã chết): sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.
  2. 2 đgt. 1. (Côn trùng) dùng vòi châm vào da thịt, gây ngứa, đau: Ong đốt vào mặt sưng húp bị muỗi đốt. 2. Nói một cách cay độc: chưa nghe xong ta đã đốt cho hắn mấy câu.
  3. 3 đgt. 1. Làm cho cháy: đốt lửa nắng như thiêu như đốt (tng). 2. Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đốt
Một con ong đốt vào tay của cậu bé.